phúc tình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày tỏ, trình bày một cách hệ thống chính thức trước những người quyền hỏi nhiệm vụ nghe: Hành động thông báo, giải trình về một vấn đề, sự việc hoặc kết quả công việc cho một cá nhân hoặc cơ quan thẩm quyền trách nhiệm tiếp nhận thông tin đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngoại trưởng phúc trình tại nghị viện về kết quả của cuộc đàm phán.
    • Giám đốc công ty sẽ phúc trình trước hội đồng quản trị về tình hình tài chính quý vừa qua.
    • Sau chuyến công tác, anh ấy nhiệm vụ phúc trình lại toàn bộ quá trình kết quả đạt được cho cấp trên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phúc trình bằng văn bản": trình bày thông tin dưới dạng một bản báo cáo chính thức được soạn thảo thành văn bản.

    • Mọi đề xuất đều phải được phúc trình bằng văn bản gửi đến phòng hành chính.
  • "phúc trình trực tiếp/khẩu trình": trình bày thông tin bằng lời nói trực tiếp trước một hội đồng, ban lãnh đạo.

    • Đại diện nhóm nghiên cứu đã phúc trình trực tiếp về dự án trước hội đồng khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Báo cáo (động từ): Trình bày, thông tin về tình hình, kết quả công việc. "Báo cáo" phạm vi sử dụng rộng hơn, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng thông thường, trong khi "phúc trình" mang tính chất chính thức, nghi thức cao hơn.
  • Trình bày (động từ): Nói ra, đưa ra ý kiến, quan điểm một cách tổ chức. "Trình bày" ít nhấn mạnh đến tính chất bắt buộc đối tượng thẩm quyền như "phúc trình".
  • Giải trình (động từ): Giải thích, làm về một vấn đề, thường để làm sáng tỏ hoặc trả lời chất vấn. "Giải trình" thường xuất hiện sau khi yêu cầu hoặc thắc mắc.
Từ đồng nghĩa
  • Báo cáo: (như đã giải thíchtrên).
  • Trình bày: (như đã giải thíchtrên).
  • Tường trình: (từ , ít dùng) Báo cáo, trình bày lại diễn biến sự việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "phúc trình" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phúc trình".

  1. đg. Bày tỏ trước những người quyền hỏi nhiệm vụ nghe: Ngoại trưởng phúc trình tại nghị viện về kết quả của cuộc đàm phán.

Từ gần giống

Từ chứa "phúc tình"